tận tình

  1. de tout coeur ; dévoué.
    • Tận tình với bạn
      dévoué envers son ami
    • Thi đấu tận tình
      s'engager de tout coeur dans une compétition.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tận tình"

tận tình
Cô giáo giảng bài tận tình cho học sinh.