tập kết

  1. đgt. 1. Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ: tập kết xung quanh đồn địch kéo pháo đến địa điểm tập kết. 2. (kết hợp hạn chế) (Nói về cán bộ cách mạng hoạt độngphía nam vĩ tuyến 17, sau Hiệp định Giơ ne 1954) chuyển ra miền Bắc sống tiếp tục hoạt động: cán bộ miền Nam tập kết.
tập kết
Các chiến sĩ kéo pháo đến địa điểm tập kết.