tập quyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tập trung quyền lực nhà nước vào một nơi, một cơ quan duy nhất: "Tập quyền" chỉ một nguyên tắc tổ chức nhà nước trong đó mọi quyền lực tối cao (lập pháp, hành pháp, tư pháp) đều được tập trung vào một cơ quan trung ương, không sự phân chia hoặc kiểm soát quyền lực rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chế độ phong kiến trung ương tập quyền thường một ông vua nắm mọi quyền hành.
    • Mô hình nhà nước tập quyền khác biệt với mô hình phân quyền hoặc tản quyền.
    • Việc áp dụng chế độ tập quyền có thể dẫn đến tình trạng lạm quyền nếu thiếu chế giám sát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tập quyền trung ương": nhấn mạnh việc quyền lực được tập trung vào chính quyền trung ương, thay vì các địa phương.

    • Nhà nước quân chủ chuyên chế một hình thức điển hình của tập quyền trung ương.
  • "chế độ/ mô hình/ nhà nước tập quyền": dùng để chỉ một hệ thống chính trị được xây dựng trên nguyên tắc tập quyền.

    • Lịch sử ghi nhận nhiều quốc gia từng tồn tại chế độ tập quyền.
Biến thể từ gần giống
  • Phân quyền (danh từ): Nguyên tắc tổ chức nhà nước đối lập, trong đó quyền lực được phân chia cho các cơ quan khác nhau (như lập pháp, hành pháp, tư pháp) để kiểm soát cân bằng lẫn nhau.
  • Tản quyền (danh từ): Sự phân cấp, phân quyền từ trung ương xuống cho chính quyền địa phương.
  • Chuyên quyền (danh từ/tính từ): Chỉ tính chất độc đoán, tự mình quyết định mọi việc không xem xét ý kiến người khác; thường hệ quả của chế độ tập quyền thiếu kiểm soát.
  • Tập trung (động từ/tính từ): Hành động hoặc tính chất gom lại một chỗ. "Tập quyền" một trường hợp cụ thể của sự tập trung (quyền lực).
Từ đồng nghĩa
  • Thống nhất quyền lực: (cụm từ) Nhấn mạnh việc quyền lực một khối thống nhất, không bị phân chia.
  • Tập trung quyền lực: (cụm từ) Cách diễn đạt gần nghĩa, mô tả hành động hoặc tình trạng quyền lực được gom về một mối.
Từ trái nghĩa
  • Phân quyền: (danh từ) Sự phân chia quyền lực.
  • Tản quyền: (danh từ) Sự phân quyền cho địa phương.
  • Đa nguyên quyền lực: (cụm từ) Trạng thái nhiều trung tâm quyền lực.
Lưu ý sử dụng
  • "Tập quyền" một thuật ngữ chính trị học, hành chính học, thường được sử dụng trong văn bản học thuật, phân tích chính trị hoặc mô tả các mô hình nhà nước trong lịch sử.
  • Từ này mang tính trung lập về mặt học thuật, nhưng trong bối cảnh đánh giá, có thể mang hàm ý tiêu cực khi so sánh với các mô hình dân chủ hiện đại đề cao phân quyền kiểm soát quyền lực.
  1. Quyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan: Chế độ tập quyền.