tập sự

  1. đg. 1 Làm với tính chất học nghề. Tập sự nghề viết văn. Tập sự làm thầy thuốc. 2 (thường dùng phụ cho d.). Tập làm một thời gian cho quen việc trước khi được chính thức tuyển dụng. Kĩ tập sự. Thời tập sự. Lương tập sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tập sự"

tập sự
Anh ấy đang tập sự tại một công ty luật.