tập tành

Học thuật
Thân thiện
tập tành

Anh ấy tập tành chơi đàn ghi-ta mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập luyện cho thành thục nói chung: Hành động lặp đi lặp lại một việc đó để trở nên quen thuộc, khéo léo hoặc giỏi hơn. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thông tục, đời thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy tập tành suốt cả ngày để chuẩn bị cho cuộc thi. (Anh ấy luyện tập suốt cả ngày để chuẩn bị cho cuộc thi.)
    • Mới tập tành nấu ăn nên tay nghề còn vụng về. (Mới tập luyện nấu ăn nên kỹ năng còn vụng về.)
    • Tập tành như thế thì chẳng ăn thua. (Tập luyện kiểu đó thì không kết quả .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tập tành" thường mang sắc thái thân mật, bình dân, dùng để nói về việc tập luyện ban đầu, chưa chuyên nghiệp hoặc chưa thành thạo.
    • mới tập tành chơi đàn được vài hôm. ( mới tập chơi đàn được vài ngày.)
  • Có thể dùng để chỉ việc làm quen, tiếp xúc với một lĩnh vực mới.
    • Tôi đang tập tành viết văn. (Tôi đang làm quen với việc viết văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập luyện (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng trang trọng chính thức hơn, thường dùng cho thể thao, quân sự.
    • Vận động viên tập luyện rất chăm chỉ.
  • Tập dượt (động từ): Nhấn mạnh vào việc tập đi tập lại để chuẩn bị cho một sự kiện cụ thể.
    • Đoàn kịch đang tập dượt cho vở diễn mới.
  • Rèn luyện (động từ): Nhấn mạnh quá trình lâu dài để trau dồi, phát triển kỹ năng hoặc phẩm chất.
    • Rèn luyện sức khỏe mỗi ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Luyện tập: Tập đi tập lại để giỏi lên.
  • Thực tập: Tập làm để lấy kinh nghiệm (thường trong công việc).
  • Vỡ lòng: Bắt đầu học những điều cơ bản nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "tập tành". Từ này thường đứng độc lập.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tập tành".)

tập tành

Anh ấy tập tành chơi đàn ghi-ta mỗi ngày.

  1. đgt. Tập luyện cho thành thục nói chung: tập tành suốt cả ngày Tập tành như thế thì chẳng ăn thua.

Từ gần giống