tập tọng

  1. (infml.) malhabile ; gauche.
    • Tay nghề còn tập tọng
      encore malhabile dans son métier.
  2. se mêler de ; s'aviser.
    • Tập tọng làm thơ
      se mêler de faire des vers.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tập tọng
Anh ấy tập tọng cầm đôi đũa lần đầu tiên.