tập thể

Học thuật
Thân thiện
tập thể

Tập thể lớp em cùng nhau dọn vệ sinh sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một nhóm người chung mục đích, lợi ích hoặc hoạt động, hợp thành một khối thống nhất: Chỉ toàn bộ những cá nhân cùng sinh sống, làm việc hoặc học tập trong một tổ chức, cộng đồng.
    • Một cộng đồng, một tổ chức xã hội: Dùng để chỉ một nhóm người được tổ chức thành một đơn vị tính chất xã hội.
  2. Phó từ / Tính từ (dùng trong cụm "tập thể"):

    • Thuộc về hoặc liên quan đến nhiều người cùng tham gia: Mô tả tính chất của hoạt động, quyết định hoặc lợi ích do một nhóm người cùng thực hiện hoặc cùng hưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tinh thần đoàn kết của tập thể lớp rất cao. (Tinh thần đoàn kết của toàn thể lớp học rất cao.)
    • Anh ấy được tập thể tín nhiệm bầu làm trưởng nhóm. (Anh ấy được toàn thể nhóm tín nhiệm bầu làm trưởng nhóm.)
  • Tính từ / Phó từ (trong cụm):

    • Chúng tôi tham gia lao động tập thể vào cuối tuần. (Chúng tôi tham gia lao động chung vào cuối tuần.)
    • Quyết định này ý kiến tập thể, không phải của cá nhân ai. (Quyết định này ý kiến chung, không phải của cá nhân ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần tập thể": tinh thần coi trọng lợi ích sự phối hợp của cả nhóm, đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá nhân.

    • Thành công của dự án nhờ vào tinh thần tập thể rất tốt. (Thành công của dự án nhờ vào tinh thần tập thể rất tốt.)
  • "Sinh hoạt tập thể": các hoạt động chung các thành viên trong một nhóm cùng tham gia.

    • Sinh hoạt tập thể giúp gắn kết mọi người lại với nhau. (Hoạt động chung giúp gắn kết mọi người lại với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập thể dục (động từ): một từ ghép hoàn toàn khác nghĩa, chỉ hành động rèn luyện thân thể. ().
  • Cá nhân (danh từ): từ trái nghĩa, chỉ một con người riêng lẻ, đối lập với tập thể.
    • Cần cân bằng lợi ích giữa cá nhân tập thể. (Cần cân bằng lợi ích giữa con người riêng lẻ cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cộng đồng: nhóm người cùng chung sống trong một khu vực hoặc chung đặc điểm.
  • Đoàn thể: tổ chức của những người cùng chung một mục đích, lý tưởng (thường mang tính chính trị, xã hội).
  • Nhóm: một số người tập hợp lại với nhau, nhưng quy mô thường nhỏ hơn ít tính tổ chức chặt chẽ hơn tập thể.
Các cụm từ liên quan
  • Làm việc tập thể: làm việc theo nhóm, sự phối hợp giữa nhiều người.

    • Dự án này đòi hỏi phải làm việc tập thể mới có thể hoàn thành. (Dự án này đòi hỏi phải làm việc nhóm mới có thể hoàn thành.)
  • Ý thức tập thể: sự nhận thức hành động lợi ích chung của cả nhóm.

    • Mỗi học sinh cần nâng cao ý thức tập thể. (Mỗi học sinh cần nâng cao nhận thức về trách nhiệm với tập thể.)
Thành ngữ liên quan
  • Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao: Thành ngữ nhấn mạnh sức mạnh của tập thể, của sự đoàn kết so với cá nhân đơn lẻ.
    • Theo tinh thần "Một cây làm chẳng nên non...", chúng ta cần phát huy sức mạnh tập thể. (Theo tinh thần đoàn kết, chúng ta cần phát huy sức mạnh của cả nhóm.)
tập thể

Tập thể lớp em cùng nhau dọn vệ sinh sân trường.

  1. 1. ph. t. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau : Làm việc tập thể. 2. d. Toàn bộ những người nói trên : Sống trong tình thương của tập thể.