tập thể

  1. 1. ph. t. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau : Làm việc tập thể. 2. d. Toàn bộ những người nói trên : Sống trong tình thương của tập thể.
tập thể
Tập thể lớp em cùng nhau dọn vệ sinh sân trường.