tập thể

  1. collectif.
    • Lao động tập thể
      travail collectif
    • Danh từ tập thể
      (ngôn ngữ học) nom collectif ; collectif.
  2. collectivité ; collectif.
    • Một tập thể rất gắn bó
      une collectivité étroitement unie.
  3. corps.
    • Tập thể cử tri
      corps électoral.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tập thể"

tập thể
Tập thể lớp em cùng nhau dọn vệ sinh sân trường.