tắc kè

  1. dt. Con vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc: rượu tắc kè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tắc kè
Con tắc kè bám trên thân cây cổ thụ.