tắt ngấm

  1. (infml.) complètement éteint
    • tắt ngấm tắt ngầm
      (sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tắt ngấm
Đèn đường đã tắt ngấm từ lúc nửa đêm.