tế bào

  1. cellule.
    • Tế bào động vật (sinh vật học , sinhhọc)
      cellule animale
    • Tế bào quang điện
      (vậthọc) cellule photo-électrique
    • Gia đình , tế bào của xã hội
      la famille, cellule de la société
    • di truyền học tế bào
      (sinh vật học, sinhhọc) cytogénétique
    • Liệu pháp tế bào
      (sinh vật học, sinhhọc) cytothérapie
    • Sự tạo tế bào
      (sinh vật học, sinhhọc) cytopoièse
    • Sự tiêu tế bào
      (sinh vật học, sinhhọc) cytolyse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tế bào
Một tế bào thực vật được nhìn thấy rõ ràng dưới kính hiển vi.