tễ
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Noun : A pill (in traditional medicine) : "tễ" refers to a small, round pill prepared according to the principles of traditional Vietnamese (Đông y) or East Asian medicine. It is a specific form of herbal medicine. Usage Examples Noun : Ông ấy uống một tễ thuốc bổ mỗi sáng. (He takes a tonic pill every morning.) Thầy lang đã bào chế các vị thuốc thành những viên tễ nhỏ. (The herbalis...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuốc đông y ở dạng viên tròn, nhỏ : "Tễ" là một dạng bào chế trong y học cổ truyền, thường là những viên thuốc nhỏ, tròn, được làm từ các vị thuốc nam, thuốc bắc. Một liều thuốc dạng viên : Trong khẩu ngữ, "tễ" còn có thể dùng để chỉ một liều thuốc (thường là thuốc tễ) cần uống một lần. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ông cụ mua một lọ thuốc tễ về chữa đau lưng. (Ông cụ mua một lọ...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom : Pilule (préparée selon les préceptes de la médecine traditionnelle) : "Tễ" désigne un médicament de la médecine orientale traditionnelle, sous la forme de petites pilules ou de boulettes rondes. Exemples d'utilisation Nom : Ông ấy uống một tễ thuốc bổ mỗi sáng. (Il prend une pilule de tonique chaque matin.) Lương y đã bào chế những viên tễ từ các thảo dược quý. (Le médecin trad...
See full definition →