tỉ lệ nghịch

  1. (math.) raison inverse
  2. négatif
    • Tính hướng đất nghịch
      (sinh vật học, sinhhọc) géotropisme négatif
tỉ lệ nghịch
Hai đại lượng có tỉ lệ nghịch được biểu diễn bằng một đồ thị đường cong.