tỉnh bơ

  1. (infml.) rester sourd à.
    • Tôi khuyên , cứ tỉnh bơ
      il restait sourd à mes conseils.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tỉnh bơ"

tỉnh bơ
Tôi khuyên nó, nó cứ tỉnh bơ.