tỏm tẻm

  1. (mâcher) lentement et bruyamment (du bétel...).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tỏm tẻm"

tỏm tẻm
Bà cụ ngồi trên chiếc chõng tre đang nhai trầu tỏm tẻm.