tố cáo

Học thuật
Thân thiện
tố cáo

Một người dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan chức năng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thưa kiện, trình báo với cơ quan thẩm quyền (thường tòa án hoặc cơ quan công quyền) về một hành vi vi phạm pháp luật: Hành động chính thức đưa sự việc ra trước pháp luật để yêu cầu xem xét, xử lý.
    • Công khai nói ra, vạch trần cho mọi người biết tội ác, hành vi xấu xa của người khác: Hành động phơi bày sự thật về những việc làm sai trái, gây hại cho cộng đồng hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân đã tố cáo hành vi tham nhũng của viên chức đó với Ủy ban Kiểm tra Trung ương. (Người dân đã trình báo hành vi tham nhũng của viên chức đó với cơ quan thẩm quyền.)
    • Báo chí nhiệm vụ tố cáo những tiêu cực trong xã hội. (Báo chí nhiệm vụ phơi bày những mặt tiêu cực trong xã hội.)
    • Bài báo đó đã tố cáo tội ác của bọn buôn người. (Bài báo đó đã vạch trần tội ác của bọn buôn người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tố cáo trước pháp luật": hành động thưa kiện, trình báo một cách chính thức theo quy trình pháp lý.
    • Công ty đã quyết định tố cáo đối tác vi phạm hợp đồng trước pháp luật.
  • "tố cáo trước công luận/dư luận": công khai phơi bày sự việc trước đông đảo mọi người, trước dư luận xã hội.
    • Họ dùng mạng xã hội để tố cáo sự bất công họ gặp phải trước công luận.
Biến thể từ gần giống
  • Tố giác (động từ): thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chỉ việc báo cho cơ quan thẩm quyền biết về một tội phạm hoặc hành vi vi phạm pháp luật cụ thể. Mang tính chất khai báo, trình báo.
    • Người dân tố giác tên trộm với công an.
  • Khiếu nại (động từ): đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân thẩm quyền xem xét lại quyết định, hành vi mình cho trái pháp luật, xâm phạm quyền lợi của mình. Trọng tâm "đề nghị xem xét lại".
  • Tố khổ (động từ): kể lể, phàn nàn về những nỗi khổ, sự bất công mình phải chịu đựng. Mang sắc thái tình cảm cá nhân mạnh hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Vạch trần: làm lộ ra, phơi bày sự thật xấu xa, giả dối (thường dùng trong báo chí, tranh luận).
  • Báo cáo/trình báo: thông báo choquan chức năng về một sự việc (có thể trung tính, không nhất thiết tố cáo tội ác).
  • Lên án: bày tỏ thái độ phản đối, coi sai trái một cách mạnh mẽ (thường về mặt đạo đức, chính trị).
Các cụm từ liên quan
  • Đơn tố cáo: văn bản chính thức ghi lại nội dung tố cáo để gửi đến cơ quan thẩm quyền.
    • Anh ấy đã viết đơn tố cáo gửi đến Thanh tra Chính phủ.
  • Hành vi tố cáo: chỉ chung hành động tố cáo.
  • Nội dung tố cáo: những thông tin, sự việc được trình báo.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tố cáo gian" / "Tố cáo sai sự thật": tố cáo những điều không đúng sự thật, có thể với mục đích vu khống, hãm hại người khác.
    • Người nào tố cáo gian sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • "Quyền tố cáo": một trong những quyền công dân được Hiến pháp pháp luật bảo vệ, cho phép công dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
tố cáo

Một người dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan chức năng.

  1. đg. 1. Thưa kiệntòa án. 2. Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác : Tố cáo âm mưu gây chiến của đế quốc Mỹ.

Từ gần giống

Proverbs and Idioms