tố cáo

  1. đg. 1. Thưa kiệntòa án. 2. Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác : Tố cáo âm mưu gây chiến của đế quốc Mỹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tố cáo
Một người dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan chức năng.