tố cáo

  1. accuser.
  2. dénoncer.
    • Tố cáo âm mưu gây chiến trước công luận
      dénoncer les menées belliqueuses devant l'opinion.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tố cáo"

Proverbs and Idioms

tố cáo
Một người dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan chức năng.