tốc tả

  1. précipitamment; en toute hâte.
    • Tốc tả chạy đi báo tin
      courir précipitamment pour annoncer une nouvelle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tốc tả"

tốc tả
Người đưa tin tốc tả chạy qua con đường làng.