tối đất

  1. (quand il fait encore) nuit.
    • đi làm từ khi còn tối đất
      aller au travail quand il fait encore nuit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tối đất"

tối đất
Tôi thức dậy từ lúc trời còn tối đất để chuẩn bị đi làm.