tối dạ

Học thuật
Thân thiện
tối dạ

Học trò tối dạ ngồi cố gắng làm bài tập toán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ người khả năng tiếp thu, hiểu biết chậm, trí nhớ kém, đặc biệt trong việc học hành: "Tối dạ" dùng để miêu tả một người không được nhanh trí, khó khăn trong việc lĩnh hội ghi nhớ kiến thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • bị thầy giáo chê tối dạ mãi không thuộc bài.
    • Đừng tự nhận mình tối dạ, chỉ em chưa tìm đúng phương pháp học thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ tối dạ": Cụm từ dùng để mắng hoặc trách một ai đó một cách thân mật hoặc giận dữ sự chậm hiểu.
    • Đồ tối dạ! Giải thích thế mà vẫn không hiểu à?
  • Dùng trong văn chương hoặc lời ăn tiếng nói dân gian để chỉ tính chất chậm hiểu một cách hình tượng.
    • Tính tối dạ lắm, chuyện cũng phải nói đi nói lại.
Biến thể từ gần giống
  • Đần độn (tính từ): Chỉ mức độ kém thông minh, thiếu sáng suốt nghiêm trọng hơn "tối dạ".
  • Chậm hiểu (tính từ): Cách nói nhẹ nhàng, ít mang sắc thái chê bai hơn "tối dạ", chỉ đơn thuần miêu tả việc tiếp thu chậm.
  • U (tính từ): Không chỉ về trí tuệ còn thiên về sự mê muội, không sáng suốt trong nhận thức, suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm hiểu: Tiếp thu chậm.
  • Kém thông minh: Trí lực không tốt.
  • Đần (thông tục): Ngu đần, chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Sáng dạ: Nhanh trí, tiếp thu nhanh.
  • Thông minh: trí tuệ, sáng suốt.
  • Nhanh trí: Hiểu biết, phản ứng nhanh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tối dạ như : Thành ngữ so sánh để nhấn mạnh sự chậm hiểu, ù .
    • Nói mãi không nghe, đúng tối dạ như .
  • Dạy người tối dạ như đàn gảy tai trâu: Thành ngữ von việc dạy dỗ người kém thông minh vô ích, khó khăn.
tối dạ

Học trò tối dạ ngồi cố gắng làm bài tập toán.

  1. Nói người học hành chậm hiểu, kém nhớ: Học trò tối dạ.

Từ gần giống