tối dạ

  1. inintelligent.
    • Học sinh tối dạ
      élève inintelligent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tối dạ"

tối dạ
Học trò tối dạ ngồi cố gắng làm bài tập toán.