tối huệ quốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nguyên tắc trong quan hệ thương mại quốc tế: "Tối huệ quốc" là một điều khoản trong các hiệp định song phương hoặc đa phương, theo đó các quốc gia ký kết cam kết dành cho nhau những ưu đãi thương mại thuận lợi nhất mà mình đang hoặc sẽ dành cho bất kỳ quốc gia thứ ba nào khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hai nước đã ký hiệp định có điều khoản tối huệ quốc. (Hai nước đã ký một hiệp định có chứa điều khoản tối huệ quốc.)
- Nguyên tắc tối huệ quốc đảm bảo sự bình đẳng trong đối xử thương mại. (Nguyên tắc tối huệ quốc đảm bảo sự bình đẳng trong đối xử về thương mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Được hưởng quy chế tối huệ quốc": được áp dụng các mức thuế quan và điều kiện thương mại ưu đãi nhất mà đối tác dành cho các nước khác.
- Sau khi ký hiệp định, hàng hóa của nước ta sẽ được hưởng quy chế tối huệ quốc khi xuất khẩu sang thị trường đó.
- "Điều khoản tối huệ quốc có điều kiện": một dạng của nguyên tắc này, trong đó ưu đãi chỉ được áp dụng nếu bên kia đáp ứng một số điều kiện nhất định.
Biến thể và từ gần giống
- Quy chế tối huệ quốc (MFN - Most Favoured Nation): Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn bản pháp lý và kinh tế.
- Đối xử tối huệ quốc: Cách diễn đạt nhấn mạnh vào sự "đối xử" theo nguyên tắc này.
Từ đồng nghĩa
- Quy chế ưu đãi thuế quan tối huệ: Cách gọi nhấn mạnh vào lĩnh vực thuế quan.
- Nguyên tắc đối xử bình đẳng trong thương mại: Giải thích về bản chất của điều khoản này.
Các cụm từ liên quan
- Áp dụng nguyên tắc tối huệ quốc: thực thi cam kết theo điều khoản đã ký kết.
- Các nước thành viên WTO đều phải áp dụng nguyên tắc tối huệ quốc với nhau.
- Vi phạm điều khoản tối huệ quốc: không tuân thủ cam kết, dành ưu đãi cho nước này mà không dành cho nước kia đã ký kết.
- Hành động áp thuế cao bị coi là vi phạm điều khoản tối huệ quốc.
Thành ngữ liên quan
- Cửa mở, then cài: (Thành ngữ ẩn dụ, không trực tiếp) Có thể dùng để ám chỉ việc một quốc gia vừa mở cửa thương mại (theo nguyên tắc tối huệ quốc) nhưng vẫn có những rào cản, điều kiện ràng buộc nhất định.
- Nói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.