tối tân

  1. ultramoderne.
  2. du dernier cri.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tối tân"

tối tân
Một bác sĩ đang sử dụng thiết bị y tế tối tân để khám cho bệnh nhân.