tối tăm

  1. t. 1. Tối nói chung: Nhà cửa tối tăm. 2. Không ai biết tới, không còn hy vọng, không tương lai: Cuộc đời tối tăm. Tối tăm mặt mũi. Hoa mắt chóng mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tối tăm
Căn phòng tối tăm không có cửa sổ.