tốt bụng

  1. tt. lòng tốt, hay thương người giúp đỡ người khác: một lão tốt bụng rất tốt bụng với bà con hàng xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tốt bụng
Một người phụ nữ tốt bụng giúp một em bé nhặt những quả táo rơi.