tốt nghiệp

  1. đgt. Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học thi đỗ: thi tốt nghiệp phổ thông trung học luận văn tốt nghiệp đại học.
tốt nghiệp
Học sinh mặc áo cử nhân và đội mũ tốt nghiệp trong lễ trao bằng.