tốt
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Good : Having positive qualities; satisfactory in quality, quantity, or degree. It describes something desirable, favorable, or of high standard. Kind / Virtuous : Describing a person who is morally good, benevolent, or has a commendable character. Well / In good condition : Functioning properly or being in a healthy, satisfactory state. Noun : Pawn : The piece of lowest...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường : Dùng để chỉ sự vật, sự việc đạt tiêu chuẩn cao về mặt nào đó. Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi : Dùng để chỉ con người có phẩm chất, cách cư xử được đánh giá cao. Vừa ý, không có gì phải phàn nàn : Chỉ trạng thái hoặc kết quả đạt được như mong muốn. Thuận lợi, có lợi : Chỉ điều kiện hoặc yếu tố mang...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Bon, de bonne qualité : Désigne quelque chose qui possède une qualité supérieure à la normale, qui est bien fait ou efficace. Bon, bienveillant, moralement bon : Se dit d'une personne qui a un bon caractère, une bonne moralité, ou d'une action qui est juste et bénéfique. Bon, favorable, satisfaisant : Indique un état ou un résultat qui est positif, agréable, ou qui répond...
See full definition →