tồ tồ

Học thuật
Thân thiện
tồ tồ

Nước chảy tồ tồ từ máng xuống một cái xô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếng nước chảy nhiều mạnh: Dùng để tả âm thanh hoặc hình ảnh của dòng nước đang chảy với lưu lượng lớn, mạnh mẽ liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước chảy tồ tồ từ máng xuống cống.
    • Sau cơn mưa lớn, nước từ trên đồi đổ về tồ tồ như thác.
    • Nghe tiếng nước chảy tồ tồphía sau nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tồ tồ" thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt văn học hoặc khi kể chuyện, để tạo hình ảnh sinh động về dòng chảy mạnh của nước.
    • Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng suối chảy tồ tồ.
Biến thể từ gần giống
  • Ồ ồ (từ tượng thanh): Tiếng nước chảy mạnh liên tục, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
  • Ào ào (từ tượng thanh): Tiếng nước chảy xiết, mạnh nhanh, thường với cường độ lớn hơn "tồ tồ".
  • Rào rào (từ tượng thanh): Tiếng nước chảy mạnh qua một khu vực rộng hoặc vật cản.
Từ đồng nghĩa
  • Chảy xiết: Chảy rất mạnh nhanh.
  • Chảy ồ ạt: Chảy với lưu lượng lớn mạnh mẽ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tồ tồ" một từ tượng thanh, chủ yếu dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng hay khoa học.
  • Từ này thường đi kèm với động từ "chảy" để bổ nghĩa.
tồ tồ

Nước chảy tồ tồ từ máng xuống một cái xô.

  1. Tiếng nước chảy nhiều mạnh: Nước chảy tồ tồ từ máng ra sân.