tồn đọng

  1. rester impayé (en parlant d'un impôt...); rester en souffrance (en parlant des affaires...); rester non utilisé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tồn đọng"

tồn đọng
Một số công việc tồn đọng trên bàn của anh ấy.