tổng bãi công

Học thuật
Thân thiện
tổng bãi công

Tất cả công nhân trong thành phố tham gia tổng bãi công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc bãi công diễn ra đồng thời trên quy mô lớn, thường bao gồm nhiều ngành, nhiều lĩnh vực hoặc trên toàn quốc: Đây hình thức đình công tổ chức, trong đó người lao động từ nhiều ngành nghề, khu vực khác nhau cùng ngừng việc một lúc để đạt được các mục tiêu chung, thường mang tính xã hội hoặc chính trị rộng lớn hơn các yêu cầu tại một doanh nghiệp cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc tổng bãi công kéo dài ba ngày đã làm tê liệt hoàn toàn hệ thống giao thông nhiều dịch vụ công cộng.
    • Các công đoàn đang kêu gọi một cuộc tổng bãi công để phản đối chính sách cải cách lương hưu mới.
    • Lịch sử ghi nhận nhiều cuộc tổng bãi công ảnh hưởng lớn đến cục diện chính trị - xã hội của một quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát động một cuộc tổng bãi công": hành động khởi xướng, kêu gọi tổ chức để cuộc bãi công quy mô lớn bắt đầu.

    • Liên đoàn Lao động quyết định phát động một cuộc tổng bãi công trên toàn quốc.
  • "tham gia tổng bãi công": hành động của người lao động hoặc tổ chức công đoàn tham gia vào cuộc đình công chung.

    • Hàng trăm nghìn công nhân, viên chức đã tham gia tổng bãi công.
Biến thể từ gần giống
  • Tổng đình công: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "tổng bãi công".
  • Bãi công (danh từ): Cuộc đình công nói chung, có thể chỉquy mô một nhà máy, một ngành.
  • Đình công (danh từ): Hành động ngừng việc tập thể của người lao động để đòi hỏi quyền lợi, từ rộng hơn, bao hàm cả "bãi công" "tổng bãi công".
Từ đồng nghĩa
  • Tổng đình công: Cách gọi khác hoàn toàn đồng nghĩa.
  • Cuộc đình công toàn quốc: Nhấn mạnh phạm vi trên toàn lãnh thổ.
Các cụm từ liên quan
  • Lời kêu gọi tổng bãi công: Văn bản hoặc tuyên bố chính thức kêu gọi hành động.
  • Ủng hộ tổng bãi công: Thể hiện sự đồng tình, ủng hộ đối với cuộc đình công chung.
  • Kết thúc tổng bãi công: Chấm dứt cuộc đình công sau khi đạt được thỏa thuận hoặc quyết định ngừng lại.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "tổng bãi công")

tổng bãi công

Tất cả công nhân trong thành phố tham gia tổng bãi công.

  1. Cg. Tổng đình công. Cuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.