tổng kết

Học thuật
Thân thiện
tổng kết

Cuối năm, giáo viên tổng kết kết quả học tập của cả lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn nhận, đánh giá một cách chung nhất rút ra những kết luận về một quá trình, sự việc đã hoàn thành: Hành động xem xét toàn bộ các mặt, các kết quả của một giai đoạn (như một năm học, một dự án, một nhiệm kỳ) để đưa ra nhận định tổng quát bài học kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban giám hiệu sẽ tổng kết năm học vào tuần tới. (Nhà trường sẽ nhìn nhận, đánh giá chung rút ra kết luận về năm học vào tuần tới.)
    • Chúng ta cần tổng kết lại toàn bộ dự án để rút kinh nghiệm cho lần sau. (Chúng ta cần xem xét, đánh giá toàn bộ dự án để rút ra bài học.)
    • Buổi họp chiều nay nhằm tổng kết tình hình sản xuất quý I. (Buổi họp chiều nay mục đích đánh giá chung tình hình sản xuất quý I.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác tổng kết": chỉ hoạt động, nhiệm vụ tiến hành tổng kết.

    • Công tác tổng kết cuối năm đang được tiến hành khẩn trương. (Hoạt động đánh giá chung cuối năm đang được thực hiện một cách khẩn trương.)
  • "báo cáo tổng kết": chỉ văn bản trình bày kết quả của việc tổng kết.

    • Giám đốc sẽ trình bày báo cáo tổng kết tại đại hội. (Giám đốc sẽ trình bày báo cáo đánh giá chung tại đại hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổng kết cuối kỳ (cụm danh từ): việc đánh giá chung vào cuối một giai đoạn học tập.

    • Bài thi tổng kết cuối kỳ chiếm 50% điểm số. (Bài thi đánh giá chung cuối kỳ chiếm 50% điểm số.)
  • Tổng kết năm (cụm danh từ): việc đánh giá chung kết quả hoạt động trong một năm.

  • Hội nghị tổng kết (cụm danh từ): cuộc họp được tổ chức để tiến hành việc tổng kết.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh giá tổng quát: nhận xét, xem xét một cách toàn diện.
  • Kết luận: rút ra ý kiến, phán đoán sau khi xem xét.
  • Nhìn nhận lại: xem xét, suy nghĩ lại về sự việc đã qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tổng kết lại: nhấn mạnh hành động xem xét, đánh giá lại toàn bộ một lần nữa.
    • Sau khi thảo luận, chúng tôi cần tổng kết lại các ý kiến chính. (Sau khi thảo luận, chúng tôi cần đánh giá chung lại các ý kiến chính.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cơm mới, nói chuyện ": (Thành ngữ) Hàm ý nhìn lại, đánh giá những chuyện đã qua trong bối cảnh mới, tương tự tinh thần của việc "tổng kết" kinh nghiệm.
    • Hôm nay họp lớp, chúng ta ăn cơm mới, nói chuyện , cùng tổng kết những kỷ niệm thời sinh viên. (Hôm nay họp lớp, chúng ta cùng nhau ôn lại, đánh giá chung về những kỷ niệm thời sinh viên.)
tổng kết

Cuối năm, giáo viên tổng kết kết quả học tập của cả lớp.

  1. đgt. Nhìn nhận, đánh giá chung rút ra những kết luận về những việc đã làm: tổng kết năm học hội nghị tổng kết công tác hàng năm.