tội phạm

  1. criminel.
    • Tội phạm chiến tranh
      criminel de guerre.
  2. infraction.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tội phạm"

tội phạm
Một tội phạm đang bị cảnh sát áp giải vào đồn.