tội vạ

  1. faute; délit
    • tội vạ
      à quoi bon se donner la peine de.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tội vạ"

Proverbs and Idioms

tội vạ
Một người đàn ông thành thật thú nhận tội vạ của mình.