tột đỉnh

  1. d. (không dùng làm chủ ngữ). Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất. Phong trào phát triển đến tột đỉnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tột đỉnh"

tột đỉnh
Phong trào phát triển đến tột đỉnh.