tớn táo

  1. như nhớn nhác
    • Chạy tớn táo
      courir d'un air égaré.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tớn táo"

tớn táo
Một con thỏ chạy tớn táo qua cánh đồng.