tờ mờ

  1. t. 1. Chưa sáng hẳn: Ra đi từ lúc trời tờ mờ. 2. Tờ mờ không rõ ràng: Nét bút chỉ tờ mờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tờ mờ"

tờ mờ
Trời tờ mờ, người nông dân ra đồng làm việc.