tờ mờ

  1. à la première lueur (du jour)
  2. confusément; vaguement
    • hiểu tờ mờ
      comprendre confusément
    • nhìn thấy tờ mờ
      apercevoir vaguement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tờ mờ"

tờ mờ
Trời tờ mờ, người nông dân ra đồng làm việc.