tụ họp

  1. s'assembler; se réunir.
    • đám đông tụ họpquảng trường
      la foule s'est assemblée sur la place.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tụ họp"

tụ họp
Mọi người tụ họp quanh bàn để thảo luận kế hoạch.