Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - French dictionary (also found in Vietnamese - Vietnamese)
tụ tập
Jump to user comments
  • masser; rassembler; se rassembler; se masser.
    • Quần chúng tụ tập ở quảng trường
      la foule s'est rassemblée (s'est massée) sur la place;
    • Tụ tập quân
      masser des troupes.
Related search result for "tụ tập"
Comments and discussion on the word "tụ tập"