tứ đức

  1. dt. Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tứ đức"