tứ phẩm

  1. (arch.) quatrième degré de la hiérarchie mandarinale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ phẩm"

tứ phẩm
Một vị quan tứ phẩm mặc áo bào xanh đứng trong sân triều đình.