tứ quý

  1. dt. 1. Bốn mùa trong năm. 2. Bốn loại cây tiêu biểu cho bốn mùa trong năm (mai, lan, cúc, trúc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ quý"

tứ quý
Bốn bức tranh tứ quý treo trên tường phòng khách.