tứ thời

  1. Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Tứ thời bát tiết. Thường xuyên, luôn luôn. X. Bát tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ thời"

tứ thời
Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông hợp thành tứ thời.