tứ tung

  1. pêle-mêle.
    • Vứt đồ tứ tung
      jeter des objets pêle-mêle
    • tứ tung ngũ hoành
      (sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ tung"

tứ tung
Đồ chơi bị vứt tứ tung trên sàn nhà.