tức hứng

  1. improviser
    • khúc tức hứng
      (âm nhạc) impromptu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tức hứng"

tức hứng
Người nghệ sĩ cầm cây sáo trúc và thổi một bản nhạc tức hứng bên bờ hồ yên ả.