tức là

  1. c'est-à-dire ; c'est ; soit.
    • Ba trứng tức là ba mươi sáu cái
      trois douzaines d'oeufs, soit trente-six oeufs;
    • Im lặng tức là đồng ý
      ne dire mot c'est consentir.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tức là
Im lặng tức là đồng ý.