từ biệt

  1. đgt. Chia tay để đi xa: từ biệt bạn từ biệt mọi người để đi họcnước ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ biệt"

từ biệt
Anh ấy vẫy tay từ biệt khi bước lên tàu hỏa.