từ chương

  1. (arch.) belles lettrés.
  2. phraséologie.
    • Nạn từ chương
      le fléau de l'engouement pour la phraséologie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "từ chương"

từ chương
Một học sinh đang đọc một cuốn sách từ chương trong thư viện.