từ giã

  1. quitter; prendre congé.
    • Từ giã bạn bè đi du lịch
      quitter ses amis pour un voyage de tourisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

từ giã
Tôi từ giã gia đình để lên tàu.