từ mẫu

Học thuật
Thân thiện
từ mẫu

Lương y như từ mẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mẹ hiền, mẹ hiền: "Từ mẫu" một từ Hán Việt dùng để chỉ người mẹ hiền lành, đức độ, yêu thương con cái hết mực. Từ này mang sắc thái trang trọng, thể hiện lòng kính trọng biết ơn sâu sắc.
    • Hình ảnh ẩn dụ cho lòng nhân ái, sự chăm sóc tận tình: "Từ mẫu" còn được dùng để von, ca ngợi những người tấm lòng nhân hậu, yêu thương chăm sóc người khác như một người mẹ hiền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một từ mẫu, luôn hết lòng con cái. ( ấy một người mẹ hiền, luôn hết lòng con cái.)
    • Người thầy thuốc ấy được bệnh nhân coi như từ mẫu. (Người thầy thuốc ấy được bệnh nhân coi như người mẹ hiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lương y như từ mẫu": Đây một tục ngữ nổi tiếng, ý nói người thầy thuốc giỏi, tâm phải lòng thương người, chăm sóc bệnh nhân tận tình chu đáo như một người mẹ hiền.
    • Câu "lương y như từ mẫu" nhắc nhở các y, bác sĩ về đạo đức nghề nghiệp. (Câu "lương y như từ mẫu" nhắc nhở các y, bác sĩ về đạo đức nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mẫu thân (danh từ): Mẹ (cách gọi trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về mẹ người khác).

    • Mẫu thân tôi một giáo viên. (Mẹ tôi một giáo viên.)
  • Hiền mẫu (danh từ): Mẹ hiền (cùng nghĩa với "từ mẫu", mang sắc thái trang trọng).

    • Công ơn hiền mẫu thật to lớn. (Công ơn của mẹ hiền thật to lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mẹ hiền: Mẹ hiền lành, đức độ.
  • mẹ nhân hậu: Người mẹ lòng nhân ái, tốt bụng.
Thành ngữ liên quan
  • Lương y như từ mẫu: Người thầy thuốc giỏi phải tấm lòng như người mẹ hiền.
    • Bác sĩ đó thực sự xứng đáng với câu "lương y như từ mẫu". (Bác sĩ đó thực sự xứng đáng với câu "người thầy thuốc như mẹ hiền".)
từ mẫu

Lương y như từ mẫu.

  1. Mẹ hiền: Lương y như từ mẫu (tng).

Từ gần giống

Proverbs and Idioms